Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
Cơ bản
Từ 19 Cửa hàng xăng dầu năm 2000, đến nay COMECO đã có 38 Chi nhánh xăng dầu tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Các Chi nhánh xăng dầu của Công ty được trang bị công nghệ tiên tiến ngang tầm khu vực Đông Nam Á. Ngoài ra Công ty còn Đội xe bồn hùng hậu để phục vụ cho hoạt động kinh doanh. Đây là những nền tảng cơ sở để Công ty phát triển ngành kinh doanh mũi nhọn này. Hệ thống đại lý và khách hàng ngày càng được mở rộng, không chỉ ở Thành phố mà còn ở các tỉnh phía Nam.Hình ảnh giọt dầu COMECO đang lan tỏa ra các địa bàn trọng điểm phía nam và được người tiêu dùng tín nhiệm. COMECO đang hướng đến là nhà cung ứng số 1 về chất lượng
http://www.comeco.com.vnVốn hóa
465 tỷ
KL lưu hành
14.1M
KLGD TB 10 phiên
30
Định giá
P/E
10.43
P/B
1.09
EPS (nghìn đ)
3.16
Giá trị sổ sách/cp
30.29
| Chỉ tiêu | 2006 | 2007 | 2008 | 2009 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 1,705.31 | 2,087.94 | 3,071.59 | 2,821.22 |
| Giá vốn hàng bán | 1,650.81 | 2,015.79 | 2,958.25 | 2,658.1 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 54.5 | 72.15 | 113.35 | 163.12 |
| Lợi nhuận tài chính | -1.87 | -3.01 | -7.2 | 19.64 |
| Lợi nhuận khác | 0.21 | 0.55 | 0.06 | 15.19 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 14.31 | 17.65 | 26.14 | 84.3 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 12.29 | 15.19 | 19.45 | 63.22 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 12.29 | 15.19 | 19.45 | 63.22 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.63 | 3.64 | 2.34 | 7.5 |
| ROE (%) | 15.55 | 5.33 | 6.69 | 18.26 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| PLX | Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam | 35.15 | -2.36% | 4.2M | 42,438 |
| TLP | Tổng công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ - Công ty cổ phần | 9.20 | -26.98% | 48.9K | 1,561 |
| PEG | CTCP Tong cty Thuong mai ky thuat va Dau tu | 3.90 | +11.43% | 1.8K | 835 |
| PPT | CTCP Petrotimes | 15.10 | +0.0% | 193.9K | 301 |
| PEQ | CTCP Thiet bi Xang dau Petrolimex | 42.10 | +0.0% | 855 | 209 |
| SFC | Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn | 16.50 | +0.0% | 295 | 186 |
| CMV | Công ty Cổ phần Thương nghiệp Cà Mau | 9.65 | -0.41% | 1.5K | 144 |
| BMF | CTCP Vat lieu Xay dung va Chat dot Dong Nai | 7.60 | -1.3% | 865 | 119 |
| PTX | CTCP Van tai va Dich vu Petrolimex Nghe Tinh | 21.70 | -0.91% | 960 | 101 |
| PPY | CTCP Xang Dau Dau khi Phu Yen | 7.00 | +0.0% | 10.7K | 100 |
| POV | POV - Cổ phiếu CTCP Xăng dầu Dầu khí Vũng Áng | 7.10 | +0.0% | 2.5K | 89 |