CTCP Mia duong Cao Bang
Cơ bản
Công ty cổ phần Mía Đường Cao Bằng có trụ sở và vùng nguyên liệu Nằm ở vùng miền núi phía Đông- Bắc của Tổ Quốc. Là doanh nghiệp sản xuất mía đường Nông dân trồng mía đa số là dân tộc thiểu số thuộc địa bàn có điều kiện kinh tế đặc biệt khó khăn. Công ty đã góp phần đáng kể cho việc ổn định an ninh xã hội vùng biên giới, xoá đói giảm nghèo của địa phương.
http://www.miaduongcaobang.vn/Vốn hóa
123 tỷ
KL lưu hành
5.3M
KLGD TB 10 phiên
5.8K
Định giá
P/E
3.61
P/B
0.48
EPS (nghìn đ)
6.42
Giá trị sổ sách/cp
48.83
| Chỉ tiêu | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 228.05 | 216.3 | 162.18 | 256.14 |
| Giá vốn hàng bán | 203.84 | 237.06 | 181.08 | 236.54 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 24.14 | -20.91 | -18.94 | 19.27 |
| Lợi nhuận tài chính | -3.45 | -3.07 | -3.66 | -5.34 |
| Lợi nhuận khác | -5.04 | -0.57 | 0.21 | 0.81 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 6.57 | -33.29 | -28.69 | 7.6 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 6.57 | -33.29 | -28.76 | 7.6 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 6.57 | -33.29 | -28.76 | 7.6 |
| EPS (nghìn đồng) | 3.29 | -9.44 | -8.15 | 2.15 |
| ROE (%) | 6.75 | -40.15 | -53.1 | 12.31 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| SBT | Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.00 | +0.0% | 1.1M | 18,672 |
| QNS | CTCP DUONG QUANG NGAI | 49.20 | +0.61% | 219.3K | 17,500 |
| SLS | SLS - Công ty cổ phần Mía đường Sơn La | 150.30 | +0.2% | 3.9K | 1,245 |
| LSS | Công ty Cổ phần Mía đường Lam Sơn | 7.99 | -0.62% | 48.7K | 724 |
| KTS | Cổ phiếu CTCP Đường Kon Tum | 21.00 | +0.96% | 15.7K | 100 |