CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau
Cơ bản
Hệ thống cấp nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được hình thành từ những năm đầu của thế kỷ XX. Ngày 19/4/1982, UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo ký quyết định thành lập Xí nghiệp Cấp thoát nước Vũng Tàu - Bà Rịa là đơn vị hoạt động độc lập trên cơ sở tách 2 phân xưởng Sản xuất nước Châu Thành và phân xưởng Tăng áp Vũng Tàu từ Công ty Khoan Cấp nước Đồng Nai. Và đó chính là tiền thân của Công ty cổ phần Cấp Nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWACO) ngày nay. Trải qua quá trình hình thành và phát triển, Công ty không ngừng lớn mạnh cả về quy mô và năng lực sản xuất. Hiện nay, BWACO đang quản lý 6 nhà máy sản xuất nước lớn nhỏ với tổng công suất 180.000m3/ngày cung cấp cho hơn 166.000 khách hàng trong tỉnh.
http://www.bwaco.com.vnVốn hóa
3,300 tỷ
KL lưu hành
100.0M
KLGD TB 10 phiên
5.0K
Định giá
P/E
12.54
P/B
2.86
EPS (nghìn đ)
2.63
Giá trị sổ sách/cp
11.55
| Chỉ tiêu | Q1 2023 | Q2 2023 | Q3 2023 | Q4 2023 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 169.04 | 189.78 | 186.82 | 169.03 |
| Giá vốn hàng bán | 77.27 | 83.62 | 75.55 | 81.91 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 88.27 | 98.48 | 97.71 | 79.69 |
| Lợi nhuận tài chính | 2.21 | 16.24 | 2.92 | 15.56 |
| Lợi nhuận khác | -2.13 | 4.82 | 0.67 | -1.48 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 49.82 | 92.61 | 69.86 | 53.39 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 44.32 | 84.22 | 62.48 | 48.95 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 44.32 | 84.22 | 62.48 | 48.95 |
Báo cáo phân tích AI
Đang tạo báo cáo…
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| BWE | Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương | 41.95 | +0.6% | 67.1K | 10,971 |
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 60.20 | +0.5% | 23.8K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 30.70 | +3.37% | 1.3K | 3,900 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 34.50 | +0.0% | 775 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.20 | +0.41% | 715 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 31.10 | +3.67% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 23.80 | -0.83% | 126.3K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.40 | -0.69% | 3.8K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 30.30 | -2.26% | 730 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 280 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +0.0% | 1.2K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.50 | +3.57% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 490 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.10 | +0.21% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 380 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 18.60 | -5.1% | 2.7K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | +0.0% | 820 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 14.00 | +7.69% | 815 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |