Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Nước – Môi trường Bình Dương
Cơ bản
Công ty Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương tiền thân là "Trung Tâm Cấp Thuỷ Bình Dương" trực thuộc Ty Giao thông Công chánh, với 5 trạm bơm nước ngầm: Ty Công An, Ngô Quyền, Cầu Ông Đành, Yersin I và Gò Đậu I. Trải qua chặng đường hơn 20 năm đầu tư và phát triển, khởi nghiệp từ những ngày đầu còn vô cùng khó khăn, đến nay Công ty cũng đáp ứng các nhu cầu của các cơ sở sản xuất trong tỉnh với giá thành cạnh tranh nhất trong khu vực.
http://www.biwase.com.vn/Vốn hóa
10,971 tỷ
KL lưu hành
251.3M
KLGD TB 10 phiên
54.8K
Định giá
P/E
9.14
P/B
1.49
EPS (nghìn đ)
4.78
Giá trị sổ sách/cp
33.36
| Chỉ tiêu | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 2,197.52 | 2,545.96 | 3,025.34 | 3,135.29 |
| Giá vốn hàng bán | 1,326.24 | 1,510.72 | 1,789.26 | 1,804.09 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 871.28 | 1,034.96 | 1,236.08 | 1,314.78 |
| Lợi nhuận tài chính | -165.34 | -84.35 | -172.14 | 31.1 |
| Lợi nhuận khác | 16.26 | -10.56 | 5.08 | -19.97 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 362.39 | 539.97 | 596.24 | 863.67 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 325.0 | 476.24 | 535.43 | 755.14 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 324.91 | 476.27 | 535.38 | 748.56 |
| EPS (nghìn đồng) | 1.73 | 2.54 | 2.75 | 3.25 |
| ROE (%) | 7.87 | 21.65 | 15.7 | 19.07 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| TDM | Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | 59.90 | +0.5% | 25.2K | 7,320 |
| DNW | CTCP Cap nuoc Dong Nai | 29.70 | +0.0% | 1.2K | 3,900 |
| BWS | CTCP Cap nuoc Ba Ria - Vung Tau | 31.80 | -0.63% | 8.1K | 3,300 |
| PMW | CTCP Cấp nước Phú Mỹ | 34.50 | -1.43% | 680 | 1,775 |
| HPW | CTCP Cap nuoc Hai Phong | 24.10 | +0.42% | 690 | 1,774 |
| VAV | CTCP VIWACO | 30.00 | -8.81% | 1.7K | 1,584 |
| VIW | CTCP Tong cty Dau tu Nuoc & Moi truong Viet Nam | 24.00 | -0.41% | 147.3K | 1,358 |
| HWS | Công ty cổ phần Cấp nước Huế | 14.50 | -1.36% | 3.8K | 1,337 |
| VLW | CTCP Cap nuoc Vinh Long | 31.00 | -1.59% | 710 | 907 |
| BNW | CTCP nuoc sach Bac Ninh | 17.10 | -7.57% | 775 | 759 |
| CTW | CTCP Cap thoat nuoc Can Tho | 27.20 | +0.0% | 370 | 700 |
| DWC | Công ty cổ phần Cấp nước Đắc Lắk | 11.00 | -9.84% | 1.1K | 596 |
| NQN | CTCP Nuoc sach Quang ninh | 11.00 | +4.76% | 1.3K | 554 |
| NNT | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Ninh Thuận | 61.00 | +0.0% | 425 | 551 |
| PWS | CTCP Cap thoat nuoc Phu Yen | 14.00 | -6.67% | 1.4K | 541 |
| HDW | CTCP Kinh doanh nước sạch Hải Dương | 14.20 | +0.0% | 450 | 526 |
| CLW | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn | 48.00 | +0.0% | 540 | 501 |
| DWS | CTCP Cap nuoc va Moi truong do thi Dong Thap | 13.50 | +5.47% | 1.1K | 368 |
| TDW | Công ty Cổ phần Cấp nước Thủ Đức | 47.50 | +0.0% | 360 | 367 |
| NBW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Nhà Bè | 33.40 | -9.73% | 495 | 364 |
| BDW | CTCP Cap thoat nuoc Binh Dinh | 25.50 | +0.0% | 465 | 316 |
| LAW | CTCP Cap thoat nuoc Long An | 25.50 | +12.83% | 570 | 310 |
| GDW | Cổ phiếu CTCP Cấp nước Gia Định | 27.50 | +10.0% | 1.0K | 291 |
| QHW | CTCP nuoc khoang Quang Ninh | 35.00 | +0.0% | 1.4K | 279 |
| TOW | CTCP Cap nuoc Tra Noc - O Mon | 32.90 | +8.58% | 655 | 259 |
| VSI | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước | 19.60 | -6.89% | 2.5K | 236 |
| PJS | PJS - Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hòa Tân | 24.40 | -24.46% | 280 | 229 |
| TNW | CTCP Nuoc sach Thai Nguyen | 13.90 | -4.14% | 875 | 213 |
| CMW | CTCP Cap nuoc Ca Mau | 13.00 | +0.0% | 770 | 186 |
| NTW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch | 16.60 | +0.61% | 1.1K | 165 |
| LKW | Cổ phiếu Công ty cổ phần Cấp nước Long Khánh | 32.20 | +0.0% | 1.1K | 86 |
| THW | CTCP Cap nuoc Tan Hoa | 17.80 | -1.11% | 240 | 85 |
| VWS | CTCP Nuoc va Moi truong Viet Nam | 19.00 | -13.64% | 1.7K | 76 |