CTCP Cao su Ba Ria
Cơ bản
Công ty cổ phần Cao su Bà Rịa (trước là Công ty Cao su Bà Rịa) được thành lập theo quyết định số 362/QĐ/TCCB/NN ngày 11/6/1994 của Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm, nay là Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trên cơ sở tách các nông trường: Bình Ba, Xà Bang, Cù Bị (thuộc huyện Châu Đức), Hòa Bình (thuộc huyện Xuyên Mộc) của Công ty Cao su Đồng Nai.
http://baruco.com.vn/Vốn hóa
1,980 tỷ
KL lưu hành
112.5M
KLGD TB 10 phiên
110
Định giá
P/E
9.99
P/B
1.3
EPS (nghìn đ)
1.76
Giá trị sổ sách/cp
13.49
| Chỉ tiêu | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và CCDV | 423.09 | 406.68 | 398.36 | 506.7 |
| Giá vốn hàng bán | 324.53 | 342.76 | 299.63 | 372.46 |
| Lợi nhuận gộp về BH và CCDV | 98.56 | 63.92 | 98.73 | 134.23 |
| Lợi nhuận tài chính | 51.72 | 92.74 | 41.94 | 63.95 |
| Lợi nhuận khác | 48.29 | 21.8 | 45.05 | 46.82 |
| Tổng lợi nhuận trước thuế | 165.02 | 143.64 | 145.4 | 168.59 |
| Lợi nhuận sau thuế TNDN | 146.2 | 134.68 | 127.53 | 150.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ | 146.2 | 134.68 | 127.53 | 150.16 |
| EPS (nghìn đồng) | — | 1.2 | 1.13 | 1.34 |
| ROE (%) | — | 9.49 | 8.82 | 10.01 |
Báo cáo phân tích AI
Cổ phiếu cùng ngành
| Mã | Tên công ty | Giá | % Thay đổi | KL TB (20 phiên) | Vốn hóa (tỷ VND) |
|---|---|---|---|---|---|
| GVR | Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần | 31.70 | +0.63% | 2.7M | 107,200 |
| DPR | Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú | 37.15 | +0.27% | 211.6K | 3,076 |
| TRC | Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh | 87.00 | +0.0% | 128.4K | 2,250 |
| RTB | CTCP Cao Su Tan Bien | 26.80 | +3.88% | 2.4K | 2,119 |
| DRG | CTCP Cao su Đắk Lắk | 8.20 | -2.38% | 395 | 1,184 |
| HRC | Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình | 32.10 | -1.38% | 2.0K | 1,109 |
| DRI | CTCP Dau tu Cao su Dak Lak | 14.20 | +0.0% | 556.2K | 915 |
| TNC | Công ty Cổ phần Cao su Thống Nhất | 26.35 | -2.41% | 650 | 613 |
| VHG | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Trung Nam | 1.60 | -5.88% | 77.4K | 225 |
| VTQ | Công ty cổ phần Việt Trung Quảng Bình | 4.00 | -2.44% | 1.3K | 84 |
| RBC | CTCP Công nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su | 6.30 | +10.53% | 575 | 50 |